Hình nền cho declension
BeDict Logo

declension

/dɪˈklɛn.ʃən/

Định nghĩa

noun

Suy tàn, sự suy giảm.

Ví dụ :

Nhà máy cũ cho thấy sự suy tàn rõ rệt qua nhiều năm, với sơn bong tróc, cửa sổ vỡ và cỏ dại mọc um tùm.
noun

Cách biến cách, sự biến cách.

Ví dụ :

Bài học ngữ pháp bao gồm cách biến cách của danh từ "domus" (nhà) trong tiếng Latinh, trình bày các dạng khác nhau của nó cho các cách chủ ngữ, đối cách và sở hữu cách.
noun

Cách biến cách, sự biến cách.

Ví dụ :

Học tiếng Đức đòi hỏi phải học thuộc cách biến cách của quán từ và danh từ dựa trên giống và cách của chúng.