Hình nền cho demagnetize
BeDict Logo

demagnetize

/diːˈmæɡnəˌtaɪz/ /diːˈmæɡnɪˌtaɪz/

Định nghĩa

verb

Khử từ, làm mất từ tính.

Ví dụ :

Tôi cần khử từ cái tua vít này để nó không còn hút hết mấy con ốc vít nhỏ nữa.