Hình nền cho diapason
BeDict Logo

diapason

/daɪəˈpeɪsən/

Định nghĩa

noun

Quãng tám.

Ví dụ :

Bọn trẻ luyện tập hát thang âm "Đô-Rê-Mi," cố gắng hoàn thiện giọng hát của mình trong phạm vi một quãng tám.