Hình nền cho tonal
BeDict Logo

tonal

/ˈtəʊnəl/ /ˈtoʊnəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc âm điệu, Có âm điệu.

Ví dụ :

Chất giọng của ca sĩ ấy có âm sắc trong trẻo và thánh thót đến nỗi làm say đắm cả khán giả.
adjective

Thuộc về âm điệu, có âm điệu.

Ví dụ :

Bản tin đã có một sự thay đổi về giọng điệu/cách thể hiện rất lớn sau cuộc phỏng vấn với gia đình nạn nhân, chuyển từ tường thuật khách quan sang bày tỏ sự đồng cảm sâu sắc.
adjective

Có âm điệu, thuộc âm điệu.

Ví dụ :

Bài hát thiếu nhi đó rất đơn giản và có âm điệu rõ ràng, giúp các em dễ học và hát đúng tông vì tất cả các nốt đều liên quan trực tiếp đến giọng Đô trưởng.
adjective

Ví dụ :

"Chinese is a tonal language, so the way you pronounce "ma" can mean "mother," "horse," "hemp," or "scold," depending on the pitch of your voice. "
Tiếng Trung là một ngôn ngữ có thanh điệu, vì vậy cách bạn phát âm "ma" có thể có nghĩa là "mẹ", "ngựa", "cây gai" hoặc "mắng", tùy thuộc vào cao độ giọng nói của bạn.
noun

Ví dụ :

Vì thần hộ mệnh của Elara không bao giờ rời xa cô ấy, ngay cả trong những kỳ thi khó khăn, nên các bạn cùng lớp biết họ gắn bó sâu sắc như thế nào.