Hình nền cho diffusive
BeDict Logo

diffusive

/dɪˈfjuːsɪv/

Định nghĩa

adjective

Lan tỏa, khuếch tán.

Ví dụ :

Mùi thơm của bánh mì mới nướng lan tỏa khắp cả nhà.
adjective

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư dài dòng đến nỗi sinh viên rất khó nắm bắt được những ý chính giữa vô vàn chi tiết thừa thãi và những câu chuyện chẳng liên quan.