Hình nền cho dinned
BeDict Logo

dinned

/dɪnd/

Định nghĩa

verb

Đinh tai, ồn ào, vang vọng.

Ví dụ :

Nhạc ồn ào vang vọng đinh tai trong căn phòng nhỏ, khiến mọi người khó mà nghe thấy gì.