verb🔗ShareĐinh tai, ồn ào, vang vọng. To make a din, to resound."The loud music dinned in the small room, making it hard to hear. "Nhạc ồn ào vang vọng đinh tai trong căn phòng nhỏ, khiến mọi người khó mà nghe thấy gì.soundlanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVang vọng, ồn ào. (of a place) To be filled with sound, to resound."The cafeteria dinned with the noise of hundreds of students talking and laughing. "Tiếng ồn ào của hàng trăm học sinh nói chuyện và cười đùa vang vọng khắp căn tin.soundplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐinh tai nhức óc, ầm ĩ, inh tai. To assail (a person, the ears) with loud noise."The construction workers' jackhammers dinned in his ears all morning, making it impossible to concentrate. "Tiếng búa máy của công nhân xây dựng ầm ĩ bên tai anh cả buổi sáng, khiến anh không thể nào tập trung được.soundsensationcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLải nhải, càm ràm, đinh tai nhức óc. To repeat continuously, as though to the point of deafening or exhausting somebody."The teacher's instructions dinned in my ears all day: "Finish your homework! Finish your homework!" "Lời cô giáo cứ lải nhải bên tai tôi cả ngày: "Làm bài tập về nhà đi! Làm bài tập về nhà đi!"soundactioncommunicationsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc