noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt chém, thu quá giá. The act or process of charging excessively Ví dụ : "The store received many complaints about overcharging after customers noticed higher prices on their receipts than advertised. " Cửa hàng đã nhận nhiều lời phàn nàn về việc chặt chém sau khi khách hàng nhận thấy giá trên hóa đơn cao hơn so với quảng cáo. business economy finance service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính quá giá, Chặt chém, Lấy giá cắt cổ. To charge (somebody) more money than the correct amount or to surpass a certain limit while charging a bill. Ví dụ : "The store was overcharging customers for the organic vegetables. " Cửa hàng đó đang tính giá quá cao cho rau hữu cơ. business finance commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sạc quá mức, sạc lố. To continue to charge (an electrical device) beyond its capacity. Ví dụ : ""My phone battery got damaged because I was overcharging it every night." " Pin điện thoại của tôi bị hỏng vì tôi sạc lố mỗi đêm. electronics technology electric device machine energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt chém, tính giá quá cao. To charge (someone) with an inflated number or degree of legal charges (for example, charging them with a more serious crime than was committed); to upcharge. Ví dụ : "The mechanic was accused of overcharging the customer by including unnecessary repairs in the bill. " Người thợ sửa xe bị tố cáo chặt chém khách hàng bằng cách thêm những dịch vụ sửa chữa không cần thiết vào hóa đơn. business finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất chồng, đè nặng. To charge or load too heavily; to burden; to oppress. Ví dụ : "The taxi driver was overcharging tourists by taking a longer route. " Người lái taxi đang "chặt chém" khách du lịch bằng cách đi đường vòng. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đầy, nhồi nhét. To fill too full; to crowd. Ví dụ : "The waiter was overcharging my plate with mashed potatoes, so I asked him to stop. " Người phục vụ đang chất đầy khoai tây nghiền lên đĩa của tôi, nên tôi đã yêu cầu anh ấy dừng lại. amount business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi phồng, nói quá, làm lố. To exaggerate. Ví dụ : "to overcharge a description" Thổi phồng một lời mô tả. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc