BeDict Logo

overcharging

/ˌoʊvərˈtʃɑːrdʒɪŋ/ /ˌoʊvərˈtʃɑːrdʒɪŋɡ/
Hình ảnh minh họa cho overcharging: Chặt chém, tính giá quá cao.
verb

Người thợ sửa xe bị tố cáo chặt chém khách hàng bằng cách thêm những dịch vụ sửa chữa không cần thiết vào hóa đơn.