noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lăng mạ, lời lẽ xúc phạm. An insult or put-down; an expression of disrespect. Ví dụ : "His constant dissing of her ideas made her feel discouraged in the group project. " Việc anh ta liên tục chê bai ý tưởng của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy nản lòng trong dự án nhóm. communication language attitude negative society word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, hạ thấp, lăng mạ. To put (someone) down, or show disrespect by the use of insulting language or dismissive behaviour. Ví dụ : "He tried to diss her new haircut, but everyone else thought it looked great. " Anh ta cố gắng chê bai/dìm hàng kiểu tóc mới của cô ấy, nhưng mọi người khác đều thấy nó rất đẹp. communication language word attitude society entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luận văn, khóa luận. Dissertation. Ví dụ : "After years of research, she finally submitted her diss to the university. " Sau nhiều năm nghiên cứu, cuối cùng cô ấy cũng nộp luận văn cho trường đại học. education writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ An Algerian reedy grass used for cordage. Ví dụ : "The Algerian villagers used diss to weave strong, durable ropes for securing their boats. " Người dân làng ở Algeria dùng một loại cỏ lau (diss), vốn không có tên gọi cụ thể trong tiếng Việt, để bện những sợi dây thừng chắc chắn và bền, dùng để neo thuyền của họ. plant material agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc