noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họa viên, người vẽ kỹ thuật. A person skilled at drawing engineering or architectural plans. Ví dụ : "The company hired a skilled draughtsman to create the blueprints for the new office building. " Công ty đã thuê một họa viên giỏi để vẽ các bản thiết kế chi tiết cho tòa nhà văn phòng mới. architecture art job technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họa sĩ vẽ minh họa, người vẽ tranh minh họa. A book illustrator. Ví dụ : "The publisher hired a talented draughtsman to create the illustrations for the new children's book. " Nhà xuất bản đã thuê một họa sĩ vẽ minh họa tài năng để vẽ các hình ảnh minh họa cho cuốn sách thiếu nhi mới. art job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân cờ đam. A piece in the game of draughts (checkers). Ví dụ : "The red draughtsman was strategically placed to block the black draughtsman from jumping. " Quân cờ đam đỏ được đặt ở một vị trí chiến lược để chặn quân cờ đam đen nhảy. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay uống rượu, bợm rượu. One who drinks drams; a tippler. Ví dụ : "After losing his job, he sadly became a draughtsman, spending most evenings at the local bar. " Sau khi mất việc, anh ta buồn bã trở thành một bợm rượu, dành hầu hết các buổi tối ở quán bar địa phương. drink person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc