BeDict Logo

dualities

/duːˈælətiz/ /djuːˈælətiz/
Hình ảnh minh họa cho dualities: Tính đối ngẫu.
noun

Trong hình học xạ ảnh, tính đối ngẫu có nghĩa là bất kỳ định lý nào cũng vẫn đúng nếu ta hoán đổi vai trò của điểm và mặt phẳng, đường thẳng và đường thẳng.

Hình ảnh minh họa cho dualities: Tính đối ngẫu, sự đối ngẫu.
noun

Tính đối ngẫu giữa các mô hình lý thuyết về cung và cầu trong kinh tế học thường mang lại những hiểu biết hữu ích về hành vi thị trường.