noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ giấy ấu độn. A size of paper, so called because it is originally made by folding and cutting a single sheet from a printing press into 12 leaves; (5 by 7¾ inches): 6.5 to 7.5 inches high, approximately 4.5 inches wide. Ví dụ : "The bookstore had a special section for miniature books, including charming little duodecimos perfect for travel. " Hiệu sách có một khu đặc biệt dành cho sách tí hon, bao gồm những cuốn khổ ấu độn nhỏ nhắn đáng yêu, rất thích hợp để mang đi du lịch. stationery writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ mười hai. A sheet or page of that size. Ví dụ : "The librarian carefully sorted the books, placing the duodecimos on the shelf designated for smaller-sized volumes. " Người thủ thư cẩn thận phân loại sách, đặt những cuốn khổ mười hai lên giá dành cho các tập có kích thước nhỏ. stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ mười hai, sách khổ nhỏ. A book having pages of that size. Ví dụ : "The old bookstore specialized in duodecimos, small, charming volumes perfect for fitting in a pocket. " Hiệu sách cũ này chuyên bán sách khổ mười hai, những cuốn sách nhỏ nhắn, xinh xắn, vừa vặn để bỏ túi. literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc