Hình nền cho ebbed
BeDict Logo

ebbed

/ɛbd/

Định nghĩa

verb

Rút, lui, hạ xuống.

Ví dụ :

"The tides ebbed at noon."
Thủy triều rút xuống vào buổi trưa.
verb

Ví dụ :

Vào lúc thủy triều rút, dân làng dùng cọc và lưới chặn ở cửa sông để bắt cá hồi và ngạc nhiên vì bắt được rất nhiều.