BeDict Logo

ebbing

/ˈɛbɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho ebbing: Rút, lùi, hạ.
verb

Dọc theo bờ biển nông, ngư dân đang đánh bắt cá theo kiểu "chặn đáy" (bằng cọc và lưới), cẩn thận giăng lưới và cọc để giữ cá lại khi thủy triều rút.