verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút, hạ xuống, triều xuống. To flow back or recede Ví dụ : "The tides ebbed at noon." Triều rút xuống vào buổi trưa. nautical ocean geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút, suy giảm, tàn tạ. To fall away or decline Ví dụ : "Her enthusiasm for the project was ebbing as the deadline approached and she realized how much work was left to do. " Sự nhiệt tình của cô ấy đối với dự án đang suy giảm dần khi thời hạn đến gần và cô ấy nhận ra vẫn còn quá nhiều việc phải làm. nature process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút, lùi, hạ. To fish with stakes and nets that serve to prevent the fish from getting back into the sea with the ebb Ví dụ : "The fishermen were ebbing along the shallow coast, carefully positioning their nets and stakes to trap the fish as the tide went out. " Dọc theo bờ biển nông, ngư dân đang đánh bắt cá theo kiểu "chặn đáy" (bằng cọc và lưới), cẩn thận giăng lưới và cọc để giữ cá lại khi thủy triều rút. fish nautical agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút, triều xuống, hạ xuống. To cause to flow back. Ví dụ : "The outgoing tide was ebbing, revealing more of the sandy beach. " Thủy triều rút xuống, để lộ ra thêm phần bãi cát. nature ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rút xuống, sự triều xuống. The action of something that ebbs. Ví dụ : "ebbings and flowings" Sự lên xuống, triều lên triều xuống. nautical nature ocean geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc