

eidolon
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"Example Sentence: "Even years after her grandmother's death, Sarah would sometimes catch an eidolon of her in the garden, a fleeting feeling of her presence near the rose bushes." "
Ngay cả nhiều năm sau khi bà mất, Sarah đôi khi vẫn bắt gặp một ảo ảnh của bà trong vườn, một cảm giác thoáng qua rằng bà đang ở gần những bụi hoa hồng.
Từ liên quan
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.