Hình nền cho eidolon
BeDict Logo

eidolon

/aɪˈdəʊlən/ /aɪˈdoʊlɑn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vị chính trị gia kia đã vẽ ra một bức tranh ảo ảnh về một tương lai thịnh vượng, nhưng nhiều cử tri vẫn hoài nghi về những lời hứa của ông ta.
noun

Ảo ảnh, bóng ma.

Ví dụ :

Ngay cả nhiều năm sau khi bà mất, Sarah đôi khi vẫn bắt gặp một ảo ảnh của bà trong vườn, một cảm giác thoáng qua rằng bà đang ở gần những bụi hoa hồng.