Hình nền cho equivocation
BeDict Logo

equivocation

/əˌkwɪvəˈkeɪʃn/

Định nghĩa

noun

Ngụy biện, lối nói nước đôi.

Ví dụ :

Tuyên bố của chính trị gia về việc "ủng hộ giáo dục" là một ví dụ về ngụy biện, lối nói nước đôi, vì ông ta không bao giờ làm rõ liệu "ủng hộ" có nghĩa là hỗ trợ lương giáo viên hay chỉ cung cấp thêm sách giáo khoa, khiến mọi người hiểu lời nói của ông theo nhiều cách khác nhau.
noun

Nói nước đôi, sự nói lập lờ, sự đánh tráo khái niệm.

Ví dụ :

Câu trả lời của chính trị gia về việc tăng thuế đầy những lời nói nước đôi, khiến người ta không thể biết ông ta có ủng hộ việc đó hay không.