Hình nền cho erases
BeDict Logo

erases

/ɪˈreɪsɪz/ /iˈreɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Xóa dữ liệu, sự xóa bỏ dữ liệu.

Ví dụ :

Việc chương trình xóa bỏ các tập tin cũ đã giải phóng rất nhiều dung lượng cần thiết trên máy tính.
verb

Xóa, tẩy, làm mất dữ liệu.

Ví dụ :

Chương trình máy tính sẽ xóa hết các tập tin tạm mỗi đêm để giải phóng dung lượng lưu trữ.
verb

Xóa bỏ, gạt bỏ, làm lu mờ.

Ví dụ :

Luật mới này gạt bỏ những người chuyển giới bằng cách từ chối họ tiếp cận các dịch vụ chăm sóc sức khỏe thiết yếu.