Hình nền cho ploughed
BeDict Logo

ploughed

/plaʊd/ /plʌft/

Định nghĩa

verb

Cày, xới đất.

Ví dụ :

Người nông dân đã cày ruộng để chuẩn bị trồng ngô.
verb

Ví dụ :

Người thợ mộc xẻ một rãnh dọc theo mép cánh tủ để giữ tấm kính.
adjective

Đã cày xới, Đã khai phá, Đã đi trước.

Ví dụ :

sinh viên chọn một đề tài đã được nghiên cứu kỹ lưỡng cho bài thuyết trình của mình, vì cô biết việc tìm kiếm thông tin sẽ dễ dàng do đã có nhiều nghiên cứu trước đó.