BeDict Logo

ploughed

/plaʊd/ /plʌft/
Hình ảnh minh họa cho ploughed: Đã cày xới, Đã khai phá, Đã đi trước.
 - Image 1
ploughed: Đã cày xới, Đã khai phá, Đã đi trước.
 - Thumbnail 1
ploughed: Đã cày xới, Đã khai phá, Đã đi trước.
 - Thumbnail 2
adjective

Đã cày xới, Đã khai phá, Đã đi trước.

Cô sinh viên chọn một đề tài đã được nghiên cứu kỹ lưỡng cho bài thuyết trình của mình, vì cô biết việc tìm kiếm thông tin sẽ dễ dàng do đã có nhiều nghiên cứu trước đó.