

dun
/dʌn/



noun



noun

noun

noun
Đồn lũy cổ, thành lũy cổ.
Các nhà khảo cổ cẩn thận khai quật đồn lũy cổ nằm trên đỉnh ngọn đồi lộng gió, hy vọng tìm ra manh mối về cuộc sống của những cư dân đầu tiên nơi đây.

noun
Pháo đài hình tròn, kiến trúc cổ.













verb
Chăm sóc, săn sóc, lo liệu.






verb
Kết liễu, thủ tiêu, làm tiêu tan.








verb





verb
Ướp muối (cá tuyết).


