

valuations
/ˌvæljuˈeɪʃənz/
noun

noun
Định giá, sự thẩm định giá trị.

noun
Định giá, sự đánh giá.
(propositional logic, model theory) An assignment of truth values to propositional variables, with a corresponding assignment of truth values to all propositional formulas with those variables (obtained through the recursive application of truth-valued functions corresponding to the logical connectives making up those formulas).

noun
Định giá, sự đánh giá.
Vị giáo sư logic giải thích cách các định giá khác nhau – việc gán giá trị đúng hoặc sai cho các mệnh đề – có thể dẫn đến những cách hiểu khác nhau về cùng một bài toán.

noun

noun
Định giá.
Trong toán học cao cấp, đặc biệt khi nghiên cứu không gian tô pô, chúng ta xây dựng các phép định giá để gán một độ đo (như kích thước hoặc trọng lượng) cho các tập mở.
