BeDict Logo

valuations

/ˌvæljuˈeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho valuations: Định giá, sự thẩm định giá trị.
noun

Định giá, sự thẩm định giá trị.

Người môi giới bất động sản đã đưa ra một vài bản định giá những căn nhà tương tự để giúp chúng tôi xác định được mức giá hợp lý cho ngôi nhà của mình.

Hình ảnh minh họa cho valuations: Định giá, sự đánh giá.
noun

Việc gán các giá trị đúng/sai khác nhau cho các biến số trong phương trình có thể dẫn đến các nghiệm khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho valuations: Định giá, sự đánh giá.
noun

Vị giáo sư logic giải thích cách các định giá khác nhau – việc gán giá trị đúng hoặc sai cho các mệnh đề – có thể dẫn đến những cách hiểu khác nhau về cùng một bài toán.

Hình ảnh minh họa cho valuations: Định giá.
noun

Trong toán học cao cấp, đặc biệt khi nghiên cứu không gian tô pô, chúng ta xây dựng các phép định giá để gán một độ đo (như kích thước hoặc trọng lượng) cho các tập mở.