Hình nền cho procurator
BeDict Logo

procurator

/ˈpɹɒkjʊˌɹeɪtə/ /ˈpɹɑkjəˌɹeɪtɚ/

Định nghĩa

noun

Người thu thuế, người thu sưu.

Ví dụ :

Viên quan thu thuế của La Mã đã yêu cầu nông dân nộp thuế cao hơn, khiến họ chẳng còn bao nhiêu mùa màng để bán.
noun

Ví dụ :

Ở Liên Xô cũ, công tố viên điều tra vụ án sách giáo khoa bị đánh cắp và quyết định có đưa vụ án ra tòa hay không.