BeDict Logo

procurator

/ˈpɹɒkjʊˌɹeɪtə/ /ˈpɹɑkjəˌɹeɪtɚ/
Hình ảnh minh họa cho procurator: Công tố viên, biện lý.
noun

Ở Liên Xô cũ, công tố viên điều tra vụ án sách giáo khoa bị đánh cắp và quyết định có đưa vụ án ra tòa hay không.