Hình nền cho forelock
BeDict Logo

forelock

/ˈfɔːrlɒk/ /ˈfɔːrlɑːk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cậu bé lo lắng hất tóc mái ra khỏi mắt trước khi bước lên sân khấu.
noun

Then cài, chốt giữ.

Ví dụ :

Người thợ máy siết chặt đai ốc trên móc kéo xe moóc, sau đó cố định nó bằng một then cài chắc chắn để tránh bị lỏng ra.