adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần chủng, dòng dõi thuần khiết. Of purebred ancestry Ví dụ : ""My grandmother's champion show dog was a full-blooded German Shepherd, meaning both of its parents were also registered German Shepherds." " Con chó giống chó chăn cừu Đức từng vô địch của bà tôi là chó thuần chủng, nghĩa là cả bố và mẹ nó đều là chó chăn cừu Đức có đăng ký. race family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng hào, Máu nóng. Having a florid or ruddy complexion Ví dụ : "After working hard in the garden all morning, her cheeks were full-blooded and flushed with color. " Sau khi làm việc cật lực ngoài vườn cả buổi sáng, đôi má cô ấy trở nên hồng hào và ửng đỏ. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồng nhiệt, hăng hái. Hearty or lusty Ví dụ : "After a week of vacation, he returned to work with a full-blooded enthusiasm for the project. " Sau một tuần nghỉ phép, anh ấy trở lại làm việc với một sự hăng hái nồng nhiệt cho dự án. character human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc