Hình nền cho full-blooded
BeDict Logo

full-blooded

/ˌfʊl ˈblʌdɪd/ /ˌfʊl ˈblʌdəd/

Định nghĩa

adjective

Thuần chủng, dòng dõi thuần khiết.

Of purebred ancestry

Ví dụ :

Con chó giống chó chăn cừu Đức từng vô địch của bà tôi là chó thuần chủng, nghĩa là cả bố và mẹ nó đều là chó chăn cừu Đức có đăng ký.