Hình nền cho furrier
BeDict Logo

furrier

/ˈfɜːɹi.ə/ /ˈfɜɹiəɹ/

Định nghĩa

noun

Thợ thuộc da, người buôn bán đồ lông thú.

Ví dụ :

"The furrier helped Mrs. Davis choose a warm, fur-lined coat for the winter. "
Người thợ chuyên về đồ lông thú đã giúp bà Davis chọn một chiếc áo khoác lót lông ấm áp cho mùa đông.