noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ thuộc da, người buôn bán đồ lông thú. A person who sells, makes, repairs, alters, cleans, or otherwise deals in clothing made of fur. Ví dụ : "The furrier helped Mrs. Davis choose a warm, fur-lined coat for the winter. " Người thợ chuyên về đồ lông thú đã giúp bà Davis chọn một chiếc áo khoác lót lông ấm áp cho mùa đông. person job business commerce wear industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lo quân nhu. A person who secures accommodation for an army. Ví dụ : "General Washington needed a skilled furrier to find suitable lodging for his troops during the harsh winter. " Tướng Washington cần một người lo quân nhu giỏi để tìm chỗ ở thích hợp cho quân lính của ông trong suốt mùa đông khắc nghiệt. military job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lông, như lông thú. Covered with fur, or with something resembling fur. Ví dụ : "His treatment of our furry friends was nothing short of appalling." Cách anh ta đối xử với những người bạn nhỏ có lông của chúng ta thật kinh khủng. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về văn hóa furry. Of or related to the furry subculture. Ví dụ : "The artist specialized in furrier commissions, drawing detailed animal characters for online clients. " Người họa sĩ chuyên nhận vẽ các tác phẩm theo phong cách furry, vẽ các nhân vật thú vật chi tiết cho khách hàng trực tuyến. culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc