verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướp muối xông khói, xông khói. To cure bacon by salting. Ví dụ : "My grandfather always gammoned his bacon in the autumn, using a traditional family recipe. " Ông tôi luôn tự tay ướp muối xông khói thịt xông khói vào mùa thu, theo công thức gia truyền của gia đình. food agriculture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng trắng. To beat by a gammon (without the opponent bearing off a stone). Ví dụ : ""Sarah gammoned Mark in the backgammon game; he didn't even get to remove a single piece." " Sarah thắng trắng Mark trong ván cờ tào cáo; anh ấy thậm chí còn chưa kịp bỏ quân nào ra khỏi bàn cờ. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chằng, buộc. To lash with ropes (on a ship). Ví dụ : "The sailors gammoned the bowsprit to the hull of the ship to ensure it remained secure in the rough seas. " Các thủy thủ đã chằng mũi thuyền vào thân tàu để đảm bảo nó được giữ chắc chắn trong điều kiện biển động. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp bợm, lừa bịp, dối trá. To deceive; to lie plausibly to. Ví dụ : "The student gammoned the teacher by claiming his dog ate his homework, hoping to avoid a bad grade. " Cậu học sinh bịp bợm thầy giáo bằng cách nói dối là chó ăn mất bài tập về nhà, mong tránh bị điểm kém. communication language character action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc