noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh buồm mũi tam giác. A triangular staysail set forward of the foremast. In a sloop (see image) the basic jib reaches back roughly to the level of the mast. Ví dụ : "The sailor adjusted the jib to catch more wind and increase the boat's speed. " Người thủy thủ điều chỉnh cánh buồm mũi tam giác để đón thêm gió và tăng tốc độ thuyền. nautical sailing vehicle technical sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồm mũi, buồm tam giác. (usually with a modifier) Any of a variety of specialty triangular staysails set forward of the foremast. Ví dụ : "On the small sailboat, the sailor raised the jib before setting off across the lake. " Trên chiếc thuyền buồm nhỏ, người thủy thủ kéo buồm mũi tam giác lên trước khi bắt đầu vượt hồ. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, lật. To shift, or swing around, as a sail, boom, yard, etc., as in tacking. Ví dụ : "As the sailboat changed direction, the sail began to jib rapidly from one side to the other. " Khi thuyền buồm đổi hướng, cánh buồm bắt đầu lật nhanh từ bên này sang bên kia. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần trục, tay cần. The projecting arm of a crane. Ví dụ : "The construction worker carefully lowered the heavy steel beam using the crane's jib. " Người công nhân xây dựng cẩn thận hạ dầm thép nặng bằng tay cần của cần trục. architecture machine building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần trục quay, tay cẩu máy quay. (metonymy) A crane used for mounting and moving a video camera. Ví dụ : "The filmmaker carefully adjusted the jib to get a sweeping shot of the graduation ceremony. " Nhà làm phim cẩn thận điều chỉnh cần trục quay máy quay để có được cảnh quay bao quát buổi lễ tốt nghiệp. media technology device machine entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chướng ngại, dụng cụ biểu diễn (trên đường trượt). An object that is used for performing tricks while skiing, snowboarding, skateboarding, in-line skating, or biking. These objects are usually found in a terrain park or skate park. Ví dụ : "The snowboarder confidently approached the jib in the terrain park, ready to showcase his skills. " Người trượt ván tuyết tự tin tiến đến vật chướng ngại trong khu trượt tuyết địa hình, sẵn sàng phô diễn kỹ năng của mình. sport entertainment thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay chùn bước, kẻ hay thoái thác. One who jibs or balks, refusing to continue forward. Ví dụ : "The stubborn mule became a real jib, refusing to cross the muddy stream no matter how much we coaxed it. " Con la bướng bỉnh đó trở thành một kẻ hay chùn bước thật sự, nó nhất quyết không chịu qua con suối lầy lội dù chúng tôi dỗ dành thế nào đi nữa. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dừng lại, sự bất động, trạng thái đứng im. A stationary condition; a standstill. Ví dụ : "The project reached a jib when we couldn't get the necessary approvals. " Dự án đã rơi vào bế tắc/tình trạng đình trệ khi chúng tôi không thể có được các phê duyệt cần thiết. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khựng lại, đứng sững, bướng bỉnh không chịu đi. To stop and refuse to go forward (usually of a horse). Ví dụ : "The horse jibbed at the jump, refusing to go over it. " Con ngựa khựng lại, không chịu nhảy qua chướng ngại vật. animal vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùn bước, thoái lui, ngần ngại. To stop doing something, to become reluctant to proceed with an activity. Ví dụ : "Even though he promised to help me paint the garage, Mark jibbed at the last minute when he saw how big it was. " Mặc dù Mark đã hứa giúp tôi sơn cái ga-ra, nhưng vào phút cuối, khi thấy nó to quá, anh ấy lại chùn bước. attitude action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ "Ke, ma túy đá." Crystal meth. substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồm, mép. The mouth, sometimes particularly the tongue, underlip, or tooth. Ví dụ : "The toddler poked out his jib after refusing to eat his vegetables. " Sau khi không chịu ăn rau, thằng bé lè cái mép ra. body part anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc