noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt nguội xông khói. A cut of quick-cured pork leg. Ví dụ : "We're having gammon and chips for dinner tonight. " Tối nay mình ăn thịt nguội xông khói với khoai tây chiên nhé. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướp muối, xông khói. To cure bacon by salting. Ví dụ : "My grandfather used to gammon his own bacon in the shed behind the house, but he doesn't have the strength for it anymore. " Ông tôi trước đây hay tự tay ướp muối xông khói thịt ba chỉ trong nhà kho sau nhà, nhưng giờ ông không còn đủ sức để làm việc đó nữa. food agriculture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đúp. A victory in backgammon achieved when the opponent has not borne off a single stone. Ví dụ : "My brother finally achieved a gammon in his backgammon game, winning easily. " Cuối cùng thì anh trai tôi cũng ăn được cú đúp trong ván cờ tào cáo của mình, thắng một cách dễ dàng. game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn cờ tào cáo. Backgammon (the game itself). Ví dụ : "After dinner, we set up the board and played a quick game of gammon. " Sau bữa tối, chúng tôi bày bàn cờ tào cáo ra và chơi nhanh một ván. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn (trong cờ bàn). To beat by a gammon (without the opponent bearing off a stone). Ví dụ : ""In the backgammon game last night, my opponent was so far ahead that he gammoned me easily; I didn't even get to remove a single checker from the board." " Trong ván cờ tào cáo tối qua, đối thủ của tôi dẫn trước quá xa nên đã đánh bại tôi hoàn toàn một cách dễ dàng; tôi thậm chí còn chưa kịp gỡ quân nào ra khỏi bàn cờ. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc lườn, Dây cố định lườn. A rope fastening a bowsprit to the stem of a ship (usually called a gammoning). Ví dụ : "The shipwright tightened the gammon, securing the bowsprit firmly to the stem of the tall ship. " Người thợ đóng tàu siết chặt dây buộc lườn, cố định chắc chắn mũi tàu vào thân của con tàu cao lớn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chằng, buộc dây. To lash with ropes (on a ship). Ví dụ : "The sailors gammoned the heavy cargo securely to the ship's deck. " Các thủy thủ chằng buộc hàng hóa nặng một cách chắc chắn vào boong tàu. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nhảm nhí, chuyện vô nghĩa. Chatter, ridiculous nonsense. Ví dụ : ""Don't pay any attention to Sarah's gammon; she's just trying to get a rise out of you." " Đừng để ý đến những lời nhảm nhí của Sarah; cô ấy chỉ đang cố tình chọc tức bạn thôi. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp bợm, lừa bịp. To deceive; to lie plausibly to. Ví dụ : "He tried to gammon the teacher into believing his dog ate his homework. " Anh ta cố gắng bịp bợm cô giáo để cô tin là chó ăn mất bài tập về nhà của anh ta. character moral attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông già bảo thủ, người da trắng bảo thủ. A middle-aged or older right-wing, reactionary white man, or such men collectively. Ví dụ : ""The local newspaper often publishes angry letters from gammon complaining about young people's fashion and political correctness." " Tờ báo địa phương thường đăng những lá thư giận dữ từ đám ông già da trắng bảo thủ, phàn nàn về thời trang và sự đúng đắn chính trị của giới trẻ. politics culture age person attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc