Hình nền cho garbled
BeDict Logo

garbled

/ˈɡɑːrbəld/ /ˈɡɑːrbld/

Định nghĩa

verb

Xuyên tạc, bóp méo, làm sai lạc.

Ví dụ :

Xuyên tạc một câu trích dẫn.
adjective

Khó hiểu, méo mó, xáo trộn.

Ví dụ :

Tín hiệu radio bị nhiễu loạn và méo mó, khiến không thể nghe rõ hướng dẫn cho cuộc diễn tập khẩn cấp.