Hình nền cho garble
BeDict Logo

garble

/ˈɡɑː(ɹ)bəl/

Định nghĩa

noun

Sự khó hiểu, sự lẫn lộn, lời nói ngọng nghịu.

Ví dụ :

"The radio broadcast was mostly garble due to the storm, so we couldn't understand the news. "
Do bão, chương trình phát thanh trên radio bị nhiễu sóng, toàn là những âm thanh lẫn lộn khó hiểu, nên chúng tôi không nghe được tin tức gì cả.
noun

Cặn, tạp chất.

Ví dụ :

Sau khi sơ chế các loại thảo mộc khô, người nông dân quét dọn cặnbao gồm cọng và các phần thực vật không mong muốn khác – khỏi bàn phân loại.