noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khó hiểu, sự lẫn lộn, lời nói ngọng nghịu. Confused or unintelligible speech. Ví dụ : "The radio broadcast was mostly garble due to the storm, so we couldn't understand the news. " Do bão, chương trình phát thanh trên radio bị nhiễu sóng, toàn là những âm thanh lẫn lộn khó hiểu, nên chúng tôi không nghe được tin tức gì cả. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác rưởi, đồ bỏ đi. Refuse; rubbish. Ví dụ : "The spilled cereal and squashed banana under the highchair were just garble that the dog happily cleaned up. " Đống ngũ cốc đổ vãi và chuối dập nát dưới ghế ăn dặm chỉ là đồ bỏ đi mà con chó nhà ta vui vẻ dọn dẹp sạch sẽ. nothing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặn, tạp chất. Impurities separated from spices, drugs, etc.; garblings. Ví dụ : "After processing the dried herbs, the farmer swept up the garble – the stems and other unwanted plant matter – from the sorting table. " Sau khi sơ chế các loại thảo mộc khô, người nông dân quét dọn cặn – bao gồm cọng và các phần thực vật không mong muốn khác – khỏi bàn phân loại. medicine substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyên tạc, bóp méo, làm sai lạc. To pick out such parts (of a text) as may serve a purpose; to mutilate; to pervert Ví dụ : "to garble a quotation" Xuyên tạc một câu trích dẫn. language communication media writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyên tạc, bóp méo, làm sai lạc. To make false by mutilation or addition Ví dụ : "The editor garbled the story." Biên tập viên đã xuyên tạc câu chuyện. communication language media sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, sàng, chọn lọc. To sift or bolt, to separate the fine or valuable parts of from the coarse and useless parts, or from dross or dirt Ví dụ : "to garble spices" Để sàng lọc gia vị. process communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc