Hình nền cho mutilate
BeDict Logo

mutilate

/ˈmjuːtɪleɪt/ /ˈmjutɪˌleɪt/

Định nghĩa

verb

Tàn phế, cắt xẻo, làm tàn tật.

Ví dụ :

Kẻ tấn công dùng dao cắt xẻo tay nạn nhân, khiến anh ta không thể sử dụng tay bình thường được nữa.
verb

Tàn phế, cắt xẻo, làm biến dạng.

Ví dụ :

Trong cơn hăng say chơi đùa, con chó đã cắn xé tơi tả con thú nhồi bông yêu thích của con gái tôi, xé nát đến mức không thể sửa chữa được nữa.