Hình nền cho gatecrashing
BeDict Logo

gatecrashing

/ˈɡeɪtkræʃɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự trà trộn vào, Việc trà trộn vào.

An instance of gatecrashing a party, event, etc.

Ví dụ :

Bảo vệ đã báo cáo về một vài vụ trà trộn vào buổi khiêu vũ của trường, khi học sinh không có vé cố gắng lẻn vào.
noun

Ví dụ :

Gia đình nhà gái đã lên kế hoạch cho phần rước dâu (thử thách) thật công phu như một phần của lễ cưới, đưa ra hàng loạt trò chơi vui nhộn để thử thách chú rể và bạn bè.