Hình nền cho geodesics
BeDict Logo

geodesics

/ˌdʒiːəˈdɛsɪks/ /ˌdʒioʊˈdɛsɪks/

Định nghĩa

noun

Đường trắc địa.

Ví dụ :

Con đường ngắn nhất giữa nhà tôi và trường học đi theo đường trắc địa, tức là đường ngắn nhất trên bề mặt cong của Trái Đất.
noun

Đường trắc địa, đoạn đường tròn lớn.

Ví dụ :

Để bay theo đường đi ngắn nhất trên trái đất, máy bay thường đi theo các đường trắc địa, là những đoạn đường tròn lớn trên mặt cầu, vì trái đất là hình cầu, không phải mặt phẳng.
noun

Ví dụ :

Vì đường đi ngắn nhất trên bề mặt cong của Trái Đất là đường trắc địa (đường thẳng trên bề mặt cong), nên máy bay thường bay theo những lộ trình trông có vẻ cong trên bản đồ phẳng.