noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoan tay, cái khoan nhỏ. A small screw-tipped tool for boring holes. Ví dụ : "The carpenter used a gimlet to make a small pilot hole for the screw. " Người thợ mộc dùng một cái khoan tay nhỏ để tạo một lỗ mồi nhỏ cho con ốc vít. utensil technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cocktail gimlet, Cocktail gin chanh. A cocktail, usually made with gin and lime juice. Ví dụ : "After a long day at work, Sarah relaxed with a refreshing gimlet. " Sau một ngày dài làm việc, Sarah thư giãn với một ly cocktail gimlet thật sảng khoái. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoan, đục. To pierce or bore holes (as if using a gimlet). Ví dụ : "The dentist used a small drill to gimlet a hole in my tooth before filling it. " Nha sĩ dùng một mũi khoan nhỏ để khoan/đục một lỗ trên răng tôi trước khi trám. action utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, vặn. To turn round (an anchor) as if turning a gimlet. Ví dụ : "The small boat, caught in the strong current, began to gimlet wildly around its anchor, spinning in tight circles. " Chiếc thuyền nhỏ, bị mắc kẹt trong dòng nước chảy xiết, bắt đầu xoay tít quanh neo của nó một cách dữ dội, quay tròn thành những vòng hẹp. nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc