Hình nền cho gimlet
BeDict Logo

gimlet

/ˈɡɪm.lət/

Định nghĩa

noun

Khoan tay, cái khoan nhỏ.

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng một cái khoan tay nhỏ để tạo một lỗ mồi nhỏ cho con ốc vít.