Hình nền cho girder
BeDict Logo

girder

/ɡɜː(ɹ)də(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đã dùng một chiếc cần cẩu lớn để nâng dầm thép nặng vào đúng vị trí, giúp nâng đỡ sàn của tòa nhà văn phòng mới.
noun

Người hay chế giễu, người thích châm biếm.

Ví dụ :

Nhà báo viết blog chính trị đó nổi tiếng là một người hay chế giễu sắc sảo, không thương tiếc vạch trần sự đạo đức giả trong hội đồng thành phố.