noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng ngốc, kẻ ngớ ngẩn. A silly, incompetent, stupid, annoying or childish person (usually a man). Ví dụ : ""My younger brother is such a git; he keeps hiding my things and then pretending he doesn't know where they are." " Em trai tôi đúng là đồ ngốc; nó cứ giấu đồ của tôi rồi giả vờ không biết chúng ở đâu. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy, nhận, có được. To get. Ví dụ : "I need to git a new pen from the supply closet because mine ran out of ink. " Tôi cần lấy một cây bút mới từ tủ đồ dùng văn phòng phẩm vì cây bút của tôi hết mực rồi. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, biến đi. To get (leave; scram). Ví dụ : ""My mom told me to git out of the kitchen while she's cooking dinner." " Mẹ bảo tôi đi khỏi bếp đi, trong lúc mẹ đang nấu bữa tối. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa rót, ống rót. The channel or spout through which molten metal runs into a mould in casting. Ví dụ : "The foundry worker carefully positioned the metal into the git of the mold. " Người thợ đúc cẩn thận đặt kim loại vào cửa rót của khuôn. technical industry machine material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc