Hình nền cho glair
BeDict Logo

glair

/ɡlɛə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để chuẩn bị vải bố trước khi dát vàng, người nghệ sĩ đã dùng lòng trắng trứng, một loại dung dịch làm từ lòng trắng trứng.
noun

Giáo có gắn kiếm, Kiếm cán dài.

Ví dụ :

Người lính gác dựa người vào cây giáo có gắn kiếm của mình, lưỡi kiếm cán dài của nó ánh lên dưới ánh mặt trời buổi chiều khi anh ta đứng canh ở cổng lâu đài.