Hình nền cho gracing
BeDict Logo

gracing

/ˈɡɹeɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Điểm tô, tô điểm, làm đẹp, trang hoàng.

Ví dụ :

Anh ấy điểm tô cho căn phòng, chỉ đơn giản bằng sự hiện diện của mình.
verb

Ban ân, ban phước, làm đẹp thêm.

Ví dụ :

Lòng tốt và sự kiên nhẫn của cô ấy như ban ân phước cho những buổi tương tác với các em học sinh đang gặp khó khăn, khiến các em cảm thấy được ủng hộ và thấu hiểu.