Hình nền cho gravimetric
BeDict Logo

gravimetric

/ˌɡrævɪˈmɛtrɪk/ /ˌɡreɪvɪˈmɛtrɪk/

Định nghĩa

adjective

Trọng lượng, Cân trọng.

Ví dụ :

Để xác định lượng muối trong mẫu nước, sinh viên hóa học đã thực hiện một phân tích cân trọng, bằng cách cẩn thận đo trọng lượng của chất cặn khô sau khi đã làm bay hơi nước.
adjective

Ví dụ :

Nhà khoa học đã sử dụng phương pháp khảo sát trọng lực kế để lập bản đồ các biến đổi nhỏ trong trường trọng lực của Trái Đất, qua đó phát hiện ra các cấu trúc địa chất ngầm.