noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe rãnh, Hẻm núi. A trench, ravine or narrow channel which was worn by water flow, especially on a hillside. Ví dụ : "The children played near the gully, carved into the side of the hill by years of rainfall. " Bọn trẻ chơi gần con lạch, một khe rãnh do nước mưa xói mòn nhiều năm mà thành trên sườn đồi. geography geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh, khe, hẻm núi nhỏ. A small valley. Ví dụ : "After the heavy rain, a small gully formed in the backyard, washing away some of the soil. " Sau trận mưa lớn, một cái rãnh nhỏ hình thành ở sân sau, cuốn trôi đi một ít đất. geography geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh thoát nước, lề đường hạ thấp. A drop kerb. Ví dụ : "The children played near the gully, where the sidewalk dropped down to the street. " Bọn trẻ chơi gần rãnh thoát nước, chỗ lề đường hạ thấp xuống để xe cộ có thể đi lên xuống. utility building environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh thoát nước, miệng cống. A road drain. Ví dụ : "The heavy rain caused water to flood the street, and the gully overflowed. " Cơn mưa lớn khiến nước ngập đường, và miệng cống thoát nước thì bị tràn. utility environment geography geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa điểm giữa trượt bóng và điểm, vị trí gully. A fielding position on the off side about 30 degrees behind square, between the slips and point; a fielder in such a position Ví dụ : "The fielder positioned in the gully took a sharp catch, preventing the batsman from scoring runs. " Cầu thủ đứng ở vị trí gully, một vị trí giữa trượt bóng và điểm, đã bắt được một cú bắt bóng khó, ngăn không cho người đánh ghi điểm. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh, đường rãnh. A grooved iron rail or tram plate. Ví dụ : "The heavy cart rolled smoothly because its wheels were guided by the gully embedded in the factory floor. " Chiếc xe chở hàng nặng nề lăn bánh êm ru nhờ bánh xe được dẫn hướng bởi đường ray rãnh được lắp chìm trên sàn nhà máy. technical material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ào ào chảy. To flow noisily. Ví dụ : "The rain began to gully down the street, making a loud, rushing sound. " Cơn mưa bắt đầu ào ào chảy xuống đường, tạo ra một âm thanh lớn và rầm rập. geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xói mòn, tạo thành khe rãnh. To wear away into a gully or gullies. Ví dụ : "The heavy rain gullyed the path, creating a small ditch. " Trận mưa lớn xói mòn con đường, tạo thành một rãnh nhỏ. geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao lớn. (northern UK) A large knife. Ví dụ : "My grandfather used his gully to carve a wooden spoon for his grandson. " Ông tôi dùng con dao lớn của mình để khắc một cái muỗng gỗ cho cháu trai. weapon utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc