Hình nền cho gully
BeDict Logo

gully

/ˈɡʌli/

Định nghĩa

noun

Khe rãnh, Hẻm núi.

Ví dụ :

Bọn trẻ chơi gần con lạch, một khe rãnh do nước mưa xói mòn nhiều năm mà thành trên sườn đồi.
noun

Địa điểm giữa trượt bóng và điểm, vị trí gully.

Ví dụ :

Cầu thủ đứng ở vị trí gully, một vị trí giữa trượt bóng và điểm, đã bắt được một cú bắt bóng khó, ngăn không cho người đánh ghi điểm.