noun🔗ShareNgười bán đồ kim chỉ, cửa hàng kim chỉ. A dealer in ribbons, buttons, thread, needles and similar sewing goods."My grandmother always visited the haberdashers downtown to buy buttons and yarn for her knitting projects. "Bà tôi thường đến cửa hàng kim chỉ ở trung tâm thành phố để mua cúc áo và len sợi cho các dự án đan lát của bà.businessitemcommercejobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCửa hàng quần áo nam, cửa hàng bán đồ may mặc nam. A men's outfitter."My grandfather always buys his suits and ties from the haberdashers downtown. "Ông tôi luôn mua com lê và cà vạt ở cửa hàng quần áo nam trong trung tâm thành phố.wearstylebusinessjobindustrycommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười bán đồ may sẵn, người bán phụ kiện may mặc. A member of the Worshipful Company of Haberdashers, a livery company."During the Lord Mayor's Show, many haberdashers proudly marched in their company's ceremonial robes. "Trong cuộc diễu hành của Thị trưởng Luân Đôn, rất nhiều người bán đồ may sẵn và phụ kiện may mặc, thuộc phường hội của họ, đã tự hào diễu hành trong trang phục nghi lễ của phường hội.personjoborganizationhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc