BeDict Logo

hitchhiking

/ˈhɪtʃˌhaɪkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho hitchhiking: Đi ké, ăn theo.
verb

Ứng dụng học ngôn ngữ mới đang ăn theo sự nổi tiếng của mạng xã hội để thu hút người dùng trẻ tuổi.