Hình nền cho hitchhiking
BeDict Logo

hitchhiking

/ˈhɪtʃˌhaɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"Because his car broke down, Mark was hitchhiking to get to work on time. "
xe bị hỏng, Mark phải vẫy xe để kịp giờ làm.
verb

Ví dụ :

Ứng dụng học ngôn ngữ mới đang ăn theo sự nổi tiếng của mạng xã hội để thu hút người dùng trẻ tuổi.