verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, kính trọng, vinh dự. To think of highly, to respect highly; to show respect for; to recognise the importance or spiritual value of Ví dụ : "The freedom fighters will be forever remembered and honored by the people." Những chiến sĩ tự do sẽ mãi mãi được người dân ghi nhớ và tôn vinh. culture value achievement society moral attitude religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn trọng, tuân thủ, thực hiện. To conform to, abide by, act in accordance with (an agreement, treaty, promise, request, or the like) Ví dụ : "I trusted you, but you have not honored your promise." Tôi đã tin bạn, nhưng bạn đã không giữ lời hứa của mình. value business law moral politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vinh danh, ban thưởng, trao tặng. To confer (bestow) an honour or privilege upon (someone) Ví dụ : "Ten members of the profession were honored at the ceremony." Mười thành viên trong ngành đã được vinh danh tại buổi lễ. culture society achievement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh toán, chi trả. To make payment in respect of (a cheque, banker's draft, etc.) Ví dụ : "The bank honoured the cheque I wrote to pay for my daughter's school trip. " Ngân hàng đã thanh toán séc tôi viết để trả tiền cho chuyến đi học của con gái tôi. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vinh dự, được tôn trọng, được kính trọng. Respected, having received honour. Ví dụ : "The teacher was honoured to receive the award for her dedication to her students. " Cô giáo cảm thấy rất vinh dự khi nhận được giải thưởng vì những cống hiến của mình cho học sinh. value attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc