verb🔗ShareBịp bợm, lừa bịp, đánh lừa. To deceive by disguise; to dupe, bewile, mislead."The con artist hoodwinked the tourists into buying fake jewelry. "Tên lừa đảo đã bịp bợm du khách, khiến họ mua phải đồ trang sức giả.characteractionhumanmindmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBịt mắt. To cover the eyes with a hood; to blindfold."The magician hoodwinked his assistant with a black cloth before making her disappear. "Nhà ảo thuật bịt mắt trợ lý của mình bằng một tấm vải đen trước khi làm cô ấy biến mất.actionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChe mắt, lừa bịp. To overshadow something in a way that one is blind or oblivious to it."The promise of a quick profit hoodwinked him, blinding him to the significant risks involved in the investment. "Lời hứa về lợi nhuận nhanh chóng đã che mắt anh ta, khiến anh ta không nhận ra những rủi ro đáng kể trong khoản đầu tư này.mindcharacteractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChe mắt, giấu diếm, che đậy. To hide or obscure."The magician hoodwinked the audience by making the rabbit disappear from a seemingly empty hat. "Ảo thuật gia đã che mắt khán giả bằng cách làm con thỏ biến mất khỏi chiếc mũ trông có vẻ trống không.actionwordcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc