Hình nền cho hoodwinked
BeDict Logo

hoodwinked

/ˈhʊdwɪŋkt/ /ˈhʊdwɪŋktɪd/

Định nghĩa

verb

Bịp bợm, lừa bịp, đánh lừa.

Ví dụ :

Tên lừa đảo đã bịp bợm du khách, khiến họ mua phải đồ trang sức giả.