noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng la ó, tiếng chế nhạo. A derisive cry or shout. Ví dụ : "The teacher's announcement elicited a hoot of laughter from the students. " Thông báo của giáo viên đã khiến đám học sinh bật ra tiếng cười chế nhạo. sound entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cú kêu, tiếng kêu của cú. The cry of an owl. Ví dụ : "The owl's hoot echoed through the quiet forest. " Tiếng cú kêu vang vọng khắp khu rừng tĩnh lặng. sound animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều thú vị, người thú vị. A fun event or person. (See hootenanny) Ví dụ : "The school's talent show was a hoot! " Chương trình tài năng của trường vui nhộn hết sảy! entertainment person event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt, mẩu, chút. A small particle. Ví dụ : "The scientist carefully collected the tiny hoots of dust from the microscope slide. " Nhà khoa học cẩn thận thu thập những mẩu bụi nhỏ li ti từ phiến kính hiển vi. part amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huýt sáo, la ó. To cry out or shout in contempt. Ví dụ : "The students began to hoot when the teacher announced a surprise test. " Học sinh bắt đầu la ó huýt sáo khi giáo viên thông báo có bài kiểm tra bất ngờ. communication sound action entertainment attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cú, gáy. To make the cry of an owl, a hoo. Ví dụ : "The owl hooted softly from the tall oak tree in the park. " Con cú kêu cú nhẹ nhàng từ cây sồi cao lớn trong công viên. animal sound bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La ó, chế nhạo, huýt sáo phản đối. To assail with contemptuous cries or shouts; to follow with derisive shouts. Ví dụ : "The audience began to hoot at the comedian after his joke fell flat. " Khán giả bắt đầu la ó chế nhạo diễn viên hài sau khi câu chuyện cười của anh ta nhạt nhẽo. communication sound action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp còi, bấm còi. To sound the horn of a vehicle Ví dụ : "The taxi driver hooted his horn to let us know he had arrived. " Người tài xế taxi bóp còi xe để báo cho chúng tôi biết là anh ấy đã đến rồi. vehicle sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc