Hình nền cho hoots
BeDict Logo

hoots

/huːts/

Định nghĩa

noun

Tiếng la ó, tiếng chế nhạo.

Ví dụ :

Vị коми diến nhận được những tiếng la ó từ khán giả sau khi câu chuyện cười của anh ta thất bại.