Hình nền cho howitzers
BeDict Logo

howitzers

/ˈhaʊɪtsərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong cuộc tập trận quân sự, các binh sĩ đã luyện tập nhắm pháo lựu vào các mục tiêu ở xa trên đồi.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc tập trận quân sự, các lựu pháo đã bắn những quả đạn lên cao, thể hiện khả năng bắn trúng mục tiêu ở nhiều khoảng cách khác nhau.