Hình nền cho humaner
BeDict Logo

humaner

/hjuˈmeɪnər/ /jʊˈmeɪnər/

Định nghĩa

adjective

Nhân loại.

Ví dụ :

Nhà khoa học so sánh ADN của hóa thạch với ADN của người hiện đại, tìm kiếm bằng chứng về một tổ tiên gần gũi hơn với nhân loại.
adjective

Nhân ái, giàu lòng trắc ẩn, thương người.

Ví dụ :

Xét về các phương pháp hành hình, chặt đầu nhân đạo hơn so với tùng xẻo, vì nó ít gây đau đớn và khổ sở hơn.
adjective

Ví dụ :

Người sinh viên đó đã chọn một cách tiếp cận mang tính nhân văn hơn đối với môn lịch sử, tập trung vào câu chuyện của những người bình thường thay vì chỉ những ngày tháng và trận chiến.