Hình nền cho nationality
BeDict Logo

nationality

/-ˈnæl.ti/

Định nghĩa

noun

Quốc tịch, dân tộc, quốc tịch.

Ví dụ :

"My friend's nationality is Japanese, and she was born in Tokyo. "
Bạn tôi là người Nhật, tức là bạn ấy có quốc tịch Nhật Bản, và bạn ấy sinh ra ở Tokyo.
noun

Quốc tịch, dân tộc.

Ví dụ :

Chính phủ công nhận tư cách quốc gia của quốc gia mới bằng cách thiết lập quan hệ ngoại giao và công nhận quốc kỳ chính thức của họ.