verb🔗ShareGhép, cấy, chiết. To plant or engraft."The falconer carefully impinged the new feathers onto the injured bird's wing, hoping to restore its ability to fly. "Người nuôi chim ưng cẩn thận ghép những chiếc lông mới vào cánh con chim bị thương, hy vọng phục hồi khả năng bay lượn của nó.plantagriculturebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGhép, cấy, gắn vào. To graft, implant; to set or fix."The veterinarian will impinge the new feather onto the injured bird's wing to help it fly again. "Bác sĩ thú y sẽ ghép chiếc lông mới vào cánh con chim bị thương để giúp nó bay lại được.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGắn lông, cấy lông (vào cánh chim). To engraft (feathers) into a bird's wing."The skilled falconer carefully impinged new feathers into the injured bird's wing. "Người nuôi chim ưng lành nghề cẩn thận cấy thêm lông mới vào cánh chim bị thương.animalbirdbiologyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBồi thêm, gia tăng, củng cố. To eke out, strengthen, enlarge."The artist decided to imping upon her old sketch by adding layers of vibrant colors to truly bring it to life. "Người họa sĩ quyết định bồi thêm vào bản phác thảo cũ của mình bằng cách thêm vào những lớp màu sắc rực rỡ để thực sự thổi hồn vào nó.actionachievementprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGhép, sự ghép. The act or process of grafting or mending."The falconer carefully performed the imping, meticulously attaching the new feather to repair the bird's damaged wing. "Người nuôi chim ưng cẩn thận thực hiện việc ghép lông, tỉ mỉ gắn chiếc lông mới vào để sửa chữa cánh bị thương của chim.processactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc