Hình nền cho imping
BeDict Logo

imping

/ˈɪmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ghép, cấy, chiết.

Ví dụ :

Người nuôi chim ưng cẩn thận ghép những chiếc lông mới vào cánh con chim bị thương, hy vọng phục hồi khả năng bay lượn của nó.