Hình nền cho grafting
BeDict Logo

grafting

/ˈɡræftɪŋ/ /ˈɡrɑːftɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người làm vườn đang ghép một cành từ cây táo ngon ngọt sang một cây táo khỏe mạnh nhưng quả lại không ngon, để cây đó cho ra quả ngon hơn.
verb

Ghép, chiết, cấy ghép.

Ví dụ :

Người làm vườn đang chiết một cành từ cây mận vào cây táo để tạo ra một cây vừa cho quả mận, vừa cho quả táo.
verb

Ví dụ :

Anh thủy thủ đang bện dây thừng quanh chiếc vòng kim loại, cẩn thận luồn những sợi dây nhỏ để bảo vệ nó khỏi bị mài mòn.