BeDict Logo

grafting

/ˈɡræftɪŋ/ /ˈɡrɑːftɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho grafting: Ghép, chiết cành.
verb

Người làm vườn đang ghép một cành từ cây táo ngon ngọt sang một cây táo khỏe mạnh nhưng quả lại không ngon, để cây đó cho ra quả ngon hơn.