Hình nền cho imprinted
BeDict Logo

imprinted

/ɪmˈpɹɪntɪd/

Định nghĩa

verb

In dấu, khắc sâu, ghi dấu.

Ví dụ :

Với một khoản phí, họ có thể in dấu chữ lồng lên phong bì.
verb

Khắc sâu, in sâu vào tâm trí.

Ví dụ :

Vì được nhận nuôi từ bé, khuôn mặt của cha mẹ nuôi là những hình ảnh đầu tiên in sâu vào tâm trí cô, trở thành khuôn mặt của gia đình cô.
verb

Ví dụ :

Trong in dấu gen (genomic imprinting), một gen có thể bị in dấugen từ mẹ, nghĩa là chỉ bản sao thừa hưởng từ mẹ sẽ hoạt động ở đời con.